兵役
[bīng yì] [兵 役]
nghĩa vụ quân sự
适龄青年依法服兵役是光荣的义务。
shì líng qīng nián yī fǎ fú bīng yì shì guāng róng de yì wù.Thanh niên đủ tuổi thi hành nghĩa vụ quân sự theo luật là nghĩa vụ vinh quang.
兵役 đọc là bīng yì, nghĩa là nghĩa vụ quân sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bīng yì] [兵 役]
nghĩa vụ quân sự
适龄青年依法服兵役是光荣的义务。
shì líng qīng nián yī fǎ fú bīng yì shì guāng róng de yì wù.Thanh niên đủ tuổi thi hành nghĩa vụ quân sự theo luật là nghĩa vụ vinh quang.
兵役 (bīng yì) nghĩa là nghĩa vụ quân sự.
Viết lần lượt từng chữ 兵, 役 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 服兵役 (fú bīng yì) – thực hiện nghĩa vụ quân sự.