XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兵役 đọc là bīng yì, nghĩa là nghĩa vụ quân sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兵役

[bīng yì] [兵 役]

nghĩa vụ quân sự

适龄青年依法服兵役是光荣的义务。

shì líng qīng nián yī fǎ fú bīng yì shì guāng róng de yì wù.

Thanh niên đủ tuổi thi hành nghĩa vụ quân sự theo luật là nghĩa vụ vinh quang.

Hỏi đáp về từ 兵役

兵役 nghĩa là gì?

兵役 (bīng yì) nghĩa là nghĩa vụ quân sự.

Cách viết 兵役 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兵, 役 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兵役?

Thường gặp: 服兵役 (fú bīng yì) – thực hiện nghĩa vụ quân sự.