XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

使役 đọc là shǐ yì, nghĩa là sử dụng (động vật hoặc người hầu); lao động (động vật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 使役

使役 nghĩa là gì?

使役 (shǐ yì) nghĩa là sử dụng (động vật hoặc người hầu); lao động (động vật).

Cách viết 使役 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 使, 役 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.