XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

使唤 đọc là shǐ huan, nghĩa là sai khiến; sai bảo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

使唤【使喚】

[shǐ huan] [使 唤]

sai khiến; sai bảo; dùng; điều khiển

支使人或使用器物、动物

他不应该总是随意使唤别人替他做事。

tā bú yīng gāi zǒng shì suí yì shǐ huàn bié rén tì tā zuò shì.

Anh ta không nên lúc nào cũng tùy tiện ra lệnh cho người khác làm việc thay mình.

Hỏi đáp về từ 使唤

使唤 nghĩa là gì?

使唤 (shǐ huan) nghĩa là sai khiến; sai bảo. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 使唤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 使, 唤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.