强迫劳动
[qiǎng pò láo dòng] [强 迫 劳 动]
lao động cưỡng bức (như hình phạt trong vụ án hình sự)
强迫劳动 đọc là qiǎng pò láo dòng, nghĩa là lao động cưỡng bức (như hình phạt trong vụ án hình sự). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiǎng pò láo dòng] [强 迫 劳 动]
lao động cưỡng bức (như hình phạt trong vụ án hình sự)
强迫劳动 (qiǎng pò láo dòng) nghĩa là lao động cưỡng bức (như hình phạt trong vụ án hình sự).
Viết lần lượt từng chữ 强, 迫, 劳, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.