震颤 đọc là zhèn chàn, nghĩa là rung chuyển; rung động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 震颤
震颤 nghĩa là gì?
震颤 (zhèn chàn) nghĩa là rung chuyển; rung động.
Cách viết 震颤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 震, 颤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 震颤?
Thường gặp: 震颤素 (zhèn chàn sù) – tremorine (thuốc gây run); 震颤麻痹 (zhèn chàn má bì) – liệt.