震颤麻痹
[zhèn chàn má bì] [震 颤 麻 痹]
liệt; run rẩy; dùng cho bệnh Parkinson 帕金森病 (pà jīn sēn bìng)
震颤麻痹 đọc là zhèn chàn má bì, nghĩa là liệt; run rẩy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèn chàn má bì] [震 颤 麻 痹]
liệt; run rẩy; dùng cho bệnh Parkinson 帕金森病 (pà jīn sēn bìng)
震颤麻痹 (zhèn chàn má bì) nghĩa là liệt; run rẩy.
Viết lần lượt từng chữ 震, 颤, 麻, 痹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.