XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 痹 đọc là bì, nghĩa là bị liệt; tê liệt. Thuộc bộ Nạch 疒. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

痹

[bì]

bị liệt; tê liệt

他的手指冻得麻痹,拿不住笔。

tā de shǒu zhǐ dòng de má bì, ná bú zhù bǐ.

Ngón tay anh ấy lạnh đến tê cóng, không cầm nổi bút.

面对复杂形势,我们切不可麻痹。

miàn duì fù zá xíng shì, wǒ men qiè bù kě má bì.

Đối mặt với tình thế phức tạp, chúng ta tuyệt đối không được lơ là.

甜言蜜语往往会麻痹人们的警惕。

tián yán mì yǔ wǎng wǎng huì má bì rén men de jǐng tì.

Lời ngon tiếng ngọt thường làm tê liệt sự cảnh giác của mọi người.

Hỏi đáp về chữ 痹

痹 nghĩa là gì?

痹 (bì) nghĩa là bị liệt; tê liệt.

Cách viết chữ 痹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 痹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 痹 thuộc bộ Nạch (疒).

Chữ 痹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 麻痹 (má bì) – tê liệt; 痲痹 (má bì) – biến thể của 麻痹 (má bì); 痹证 (bì zhèng) – rối loạn đau cục bộ (trong y học Trung Quốc); 小儿痲痹 (xiǎo ér má bì) – biến thể của 小儿麻痹; 小儿麻痹 (xiǎo ér má bì) – bệnh bại liệt (viêm tủy xám); 脑性痲痹 (nǎo xìng má bì) – biến thể của 脑性麻痹.