XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

麻痹大意 đọc là má bì dà yì, nghĩa là không cảnh giác; cẩu thả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

麻痹大意

[má bì dà yì] [麻 痹 ĐẠI 意]

không cảnh giác; cẩu thả

在安全生产管理工作中,我们决不能有丝毫的麻痹大意。

zài ān quán shēng chǎn guǎn lǐ gōng zuò zhōng, wǒ men jué bù néng yǒu sī háo de má bì dà yì.

Trong công tác quản lý an toàn sản xuất, chúng ta tuyệt đối không được có chút lơ là mất cảnh giác.

Hỏi đáp về từ 麻痹大意

麻痹大意 nghĩa là gì?

麻痹大意 (má bì dà yì) nghĩa là không cảnh giác; cẩu thả.

Cách viết 麻痹大意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 麻, 痹, 大, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.