XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小儿麻痹 đọc là xiǎo ér má bì, nghĩa là bệnh bại liệt (viêm tủy xám). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 小儿麻痹

小儿麻痹 nghĩa là gì?

小儿麻痹 (xiǎo ér má bì) nghĩa là bệnh bại liệt (viêm tủy xám).

Cách viết 小儿麻痹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 儿, 麻, 痹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小儿麻痹?

Thường gặp: 小儿麻痹症 (xiǎo ér má bì zhèng) – bệnh viêm tủy xám; 小儿麻痹病毒 (xiǎo ér má bì bìng dú) – virus bại liệt.