XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

痲痹 đọc là má bì, nghĩa là biến thể của 麻痹 (má bì). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 痲痹

痲痹 nghĩa là gì?

痲痹 (má bì) nghĩa là biến thể của 麻痹 (má bì).

Cách viết 痲痹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 痲, 痹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 痲痹?

Thường gặp: 小儿痲痹 (xiǎo ér má bì) – biến thể của 小儿麻痹; 脑性痲痹 (nǎo xìng má bì) – biến thể của 脑性麻痹.