XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 痲 đọc là má, nghĩa là bệnh phong; tê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 痲

痲 nghĩa là gì?

痲 (má) nghĩa là bệnh phong; tê.

Cách viết chữ 痲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 痲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 痲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 痲疹 (má zhěn) – biến thể của 麻疹 (má zhěn); 痲痹 (má bì) – biến thể của 麻痹 (má bì); 小儿痲痹 (xiǎo ér má bì) – biến thể của 小儿麻痹; 脑性痲痹 (nǎo xìng má bì) – biến thể của 脑性麻痹.