XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脑性麻痹 đọc là nǎo xìng má bì, nghĩa là bại não; chứng co cứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 脑性麻痹

脑性麻痹 nghĩa là gì?

脑性麻痹 (nǎo xìng má bì) nghĩa là bại não; chứng co cứng.

Cách viết 脑性麻痹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脑, 性, 麻, 痹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.