XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

震感 đọc là zhèn gǎn, nghĩa là rung chuyển (từ động đất). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

震感

[zhèn gǎn] [震 感]

rung chuyển (từ động đất)

这场地震震感非常明显。

zhè chǎng dì zhèn zhèn gǎn fēi cháng míng xiǎn.

Trận động đất này có cảm giác rung chấn rất rõ ràng.

Hỏi đáp về từ 震感

震感 nghĩa là gì?

震感 (zhèn gǎn) nghĩa là rung chuyển (từ động đất).

Cách viết 震感 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 震, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.