震感
[zhèn gǎn] [震 感]
rung chuyển (từ động đất)
这场地震震感非常明显。
zhè chǎng dì zhèn zhèn gǎn fēi cháng míng xiǎn.Trận động đất này có cảm giác rung chấn rất rõ ràng.
震感 đọc là zhèn gǎn, nghĩa là rung chuyển (từ động đất). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèn gǎn] [震 感]
rung chuyển (từ động đất)
这场地震震感非常明显。
zhè chǎng dì zhèn zhèn gǎn fēi cháng míng xiǎn.Trận động đất này có cảm giác rung chấn rất rõ ràng.
震感 (zhèn gǎn) nghĩa là rung chuyển (từ động đất).
Viết lần lượt từng chữ 震, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.