房颤 đọc là fáng chàn, nghĩa là rung nhĩ (viết tắt của 心房颤动 (xīn fáng chàn dòng)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 房颤
房颤 nghĩa là gì?
房颤 (fáng chàn) nghĩa là rung nhĩ (viết tắt của 心房颤动 (xīn fáng chàn dòng)).
Cách viết 房颤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 房, 颤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 房颤?
Thường gặp: 心房颤动 (xīn fáng chàn dòng) – rung nhĩ.