抖搂 đọc là dǒu lou, nghĩa là rũ ra; đem ra ánh sáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 抖搂
抖搂 nghĩa là gì?
抖搂 (dǒu lou) nghĩa là rũ ra; đem ra ánh sáng.
Cách viết 抖搂 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 抖, 搂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.