XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拴 đọc là shuān, nghĩa là buộc lại. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

拴

[shuān]

1.buộc lại

用绳子等系住或系紧。

外出遛狗时一定要用绳子把狗拴好。

wài chū liú gǒu shí yí dìng yào yòng shéng zi bǎ gǒu shuān hǎo.

Khi dắt chó ra ngoài nhất định phải dùng dây buộc chặt lại.

2.ràng buộc; trói buộc

比喻束缚、限制。

孩子长大了,父母不能总把他们拴在身边。

hái zi zhǎng dà le, fù mǔ bù néng zǒng bǎ tā men shuān zài shēn biān.

Con cái lớn rồi, cha mẹ không thể mãi ràng buộc chúng bên mình.

Hỏi đáp về chữ 拴

拴 nghĩa là gì?

拴 (shuān) nghĩa là buộc lại. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 拴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拴 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拴住 (shuān zhù) – buộc chặt; 螺拴 (luó shuān) – bu lông; 音拴 (yīn shuān) – nút dừng (được sử dụng trên đàn organ để kích hoạt một hàng ống sáo).