音拴
[yīn shuān] [音 拴]
nút dừng (được sử dụng trên đàn organ để kích hoạt một hàng ống sáo)
音拴 đọc là yīn shuān, nghĩa là nút dừng (được sử dụng trên đàn organ để kích hoạt một hàng ống sáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīn shuān] [音 拴]
nút dừng (được sử dụng trên đàn organ để kích hoạt một hàng ống sáo)
音拴 (yīn shuān) nghĩa là nút dừng (được sử dụng trên đàn organ để kích hoạt một hàng ống sáo).
Viết lần lượt từng chữ 音, 拴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.