拴住
[shuān zhù] [拴 住]
buộc chặt; cột lại; (nghĩa bóng) hạn chế
这份工作拴住了他追求梦想的脚步。
zhè fèn gōng zuò shuān zhù le tā zhuī qiú mèng xiǎng de jiǎo bù.Công việc này đã trói buộc bước chân theo đuổi ước mơ của anh ấy.
拴住 đọc là shuān zhù, nghĩa là buộc chặt; cột lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuān zhù] [拴 住]
buộc chặt; cột lại; (nghĩa bóng) hạn chế
这份工作拴住了他追求梦想的脚步。
zhè fèn gōng zuò shuān zhù le tā zhuī qiú mèng xiǎng de jiǎo bù.Công việc này đã trói buộc bước chân theo đuổi ước mơ của anh ấy.
拴住 (shuān zhù) nghĩa là buộc chặt; cột lại.
Viết lần lượt từng chữ 拴, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.