XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拓 đọc là tuò, nghĩa là mở rộng; đẩy vật gì bằng tay. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拓

[tuò]

mở rộng; đẩy vật gì bằng tay; phát triển

对啊,所以主动拓宽信息获取渠道至关重要。

duì a, suǒ yǐ zhǔ dòng tuò kuān xìn xī huò qǔ qú dào zhì guān zhòng yào.

Đúng vậy, cho nên chủ động mở rộng kênh thu thập thông tin là vô cùng quan trọng.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

多读书能开拓视野,增长见识。

duō dú shū néng kāi tuò shì yě, zēng zhǎng jiàn shi.

Đọc nhiều sách có thể mở rộng tầm nhìn, nâng cao hiểu biết.

没错,这不仅能帮大家拓宽销路,还能树立品牌。

méi cuò, zhè bù jǐn néng bāng dà jiā tuò kuān xiāo lù, hái néng shù lì pǐn pái.

Không sai, việc này không chỉ giúp mọi người mở rộng kênh tiêu thụ mà còn có thể xây dựng thương hiệu.

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

Hỏi đáp về chữ 拓

拓 nghĩa là gì?

拓 (tuò) nghĩa là mở rộng; đẩy vật gì bằng tay.

Cách viết chữ 拓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拓 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 开拓 (kāi tuò) – khai phá đất mới (cho nông nghiệp); 拓宽 (tuò kuān) – mở rộng; 拓展 (tuò zhǎn) – mở rộng (nguồn khách hàng, tầm nhìn, v.v.); 力拓 (lì tuò) – Rio Tinto (tập đoàn khai thác mỏ Anh-Úc); 拓印 (tà yìn) – dập đá (để sao chép bia ký); 拓扑 (tuò pū) – (từ mượn) tô pô (toán học).