XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拓本 đọc là tà běn, nghĩa là bản dập của văn khắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拓本

[tà běn] [拓 本]

bản dập của văn khắc

它可以识别石头上风化的汉字,特别是那些拓本残卷。

tā kě yǐ shí bié shí tou shàng fēng huà de hàn zì, tè bié shì nà xiē tà běn cán juàn.

Nó có thể nhận diện chữ Hán bị phong hóa trên đá, đặc biệt là những bản dập tàn quyển đó.

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

嗯,大卫先生,尽管如此,铭文与拓本足以证实这是不可让与的原产国权利。

èn, dà wèi xiān shēng, jǐn guǎn rú cǐ, míng wén yǔ tà běn zú yǐ zhèng shí zhè shì bù kě ràng yǔ de yuán chǎn guó quán lì.

Vâng, thưa ông David, dẫu vậy thì văn khắc và bản rập đủ để chứng minh đây là quyền không thể chuyển nhượng của nước gốc.

Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại

Hỏi đáp về từ 拓本

拓本 nghĩa là gì?

拓本 (tà běn) nghĩa là bản dập của văn khắc.

Cách viết 拓本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拓, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.