XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

膨胀 đọc là péng zhàng, nghĩa là mở rộng; phồng lên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

膨胀【膨脹】

[péng zhàng] [膨 胀]

mở rộng; phồng lên; sưng lên

物体的体积增大或事物过度扩大

通货膨胀导致居民生活成本增加,必须采取调控措施。

tōng huò péng zhàng dǎo zhì jū mín shēng huó chéng běn zēng jiā, bì xū cǎi qǔ tiáo kòng cuò shī.

Lạm phát tăng cao dẫn đến chi phí sinh hoạt của người dân gia tăng, cần phải áp dụng các biện pháp điều tiết.

是的,钱存银行利息太低,很难抵御通货膨胀风险。

shì de, qián cún yín háng lì xī tài dī, hěn nán dǐ yù tōng huò péng zhàng fēng xiǎn.

Vâng ạ, tiền gửi ngân hàng lãi suất thấp quá, rất khó chống lại rủi ro lạm phát.

Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát

物价上涨引发了恶性通货膨胀。

wù jià shàng zhǎng yǐn fā le è xìng tōng huò péng zhàng.

Giá cả leo thang đã dẫn đến lạm phát phi mã.

哎,考虑到通货膨胀和突发医疗费用,提前退休存在极大风险。

āi, kǎo lǜ dào tōng huò péng zhàng hé tū fā yī liáo fèi yòng, tí qián tuì xiū cún zài jí dà fēng xiǎn.

Haizz, xét đến lạm phát và chi phí y tế đột xuất, nghỉ hưu sớm tồn tại rủi ro cực lớn.

Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm

Hỏi đáp về từ 膨胀

膨胀 nghĩa là gì?

膨胀 (péng zhàng) nghĩa là mở rộng; phồng lên. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 膨胀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 膨, 胀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 膨胀?

Thường gặp: 通货膨胀 (tōng huò péng zhàng) – lạm phát; 恶性通货膨胀 (è xìng tōng huò péng zhàng) – lạm phát phi mã.