XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 膨 đọc là péng, nghĩa là sưng; phồng. Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

膨

[péng]

sưng; phồng

是的,钱存银行利息太低,很难抵御通货膨胀风险。

shì de, qián cún yín háng lì xī tài dī, hěn nán dǐ yù tōng huò péng zhàng fēng xiǎn.

Vâng ạ, tiền gửi ngân hàng lãi suất thấp quá, rất khó chống lại rủi ro lạm phát.

Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát

物价上涨引发了恶性通货膨胀。

wù jià shàng zhǎng yǐn fā le è xìng tōng huò péng zhàng.

Giá cả leo thang đã dẫn đến lạm phát phi mã.

哎,考虑到通货膨胀和突发医疗费用,提前退休存在极大风险。

āi, kǎo lǜ dào tōng huò péng zhàng hé tū fā yī liáo fèi yòng, tí qián tuì xiū cún zài jí dà fēng xiǎn.

Haizz, xét đến lạm phát và chi phí y tế đột xuất, nghỉ hưu sớm tồn tại rủi ro cực lớn.

Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm

Hỏi đáp về chữ 膨

膨 nghĩa là gì?

膨 (péng) nghĩa là sưng; phồng.

Cách viết chữ 膨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 膨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 膨 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 膨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 膨胀 (péng zhàng) – mở rộng; 膨压 (péng yā) – áp suất trương (thực vật); 通膨 (tōng péng) – (Đài Loan) lạm phát (viết tắt của 通货膨胀 (tōng huò péng zhàng)); 膨松剂 (péng sōng jì) – chất tạo nở; 膨润土 (péng rùn tǔ) – bentonit (khoáng vật); 通货膨胀 (tōng huò péng zhàng) – lạm phát.