肿大
[zhǒng dà] [肿 ĐẠI]
sưng; phì đại
肿大 đọc là zhǒng dà, nghĩa là sưng; phì đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
肿大 (zhǒng dà) nghĩa là sưng; phì đại.
Viết lần lượt từng chữ 肿, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 摄护腺肿大 (shè hù xiàn zhǒng dà) – tăng sản lành tính tuyến tiền liệt.