胀大
[zhàng dà] [胀 ĐẠI]
sưng
气球装满水后慢慢胀大了。
qì qiú zhuāng mǎn shuǐ hòu màn màn zhàng dà le.Quả bóng sau khi bơm đầy nước từ từ phồng to ra.
胀大 đọc là zhàng dà, nghĩa là sưng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhàng dà] [胀 ĐẠI]
sưng
气球装满水后慢慢胀大了。
qì qiú zhuāng mǎn shuǐ hòu màn màn zhàng dà le.Quả bóng sau khi bơm đầy nước từ từ phồng to ra.
胀大 (zhàng dà) nghĩa là sưng.
Viết lần lượt từng chữ 胀, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.