XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 胀 đọc là zhàng, nghĩa là sưng; phù. Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

胀

[zhàng]

sưng; phù; sưng tấy; đầy hơi

身体器官或物体体积膨大

吃完这顿过于丰盛的晚餐后,他觉得肚子很不舒服,胀得难受。

chī wán zhè dùn guò yú fēng shèng de wǎn cān hòu, tā jué de dù zǐ hěn bù shū fú, zhàng de nán shòu.

Sau khi ăn bữa tối quá thịnh soạn, anh ấy cảm thấy bụng rất khó chịu, đầy tức bụng.

nở ra; phồng lên (do ngấm nước hoặc nhiệt)

吸水或受热后体积变大

木门受潮后胀得关不上。

mù mén shòu cháo hòu zhàng de guān bú shàng.

Cửa gỗ bị ẩm phồng lên không đóng lại được.

这说明经济仍具韧性,也需防范通胀风险。

zhè shuō míng jīng jì réng jù rèn xìng, yě xū fáng fàn tōng zhàng fēng xiǎn.

Điều này cho thấy kinh tế vẫn có sức chống chịu, cũng cần phòng ngừa rủi ro lạm phát.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

物价上涨引发了恶性通货膨胀。

wù jià shàng zhǎng yǐn fā le è xìng tōng huò péng zhàng.

Giá cả leo thang đã dẫn đến lạm phát phi mã.

是的,钱存银行利息太低,很难抵御通货膨胀风险。

shì de, qián cún yín háng lì xī tài dī, hěn nán dǐ yù tōng huò péng zhàng fēng xiǎn.

Vâng ạ, tiền gửi ngân hàng lãi suất thấp quá, rất khó chống lại rủi ro lạm phát.

Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát

Hỏi đáp về chữ 胀

胀 nghĩa là gì?

胀 (zhàng) nghĩa là sưng; phù. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 胀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 胀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 胀 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 胀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 膨胀 (péng zhàng) – mở rộng; 发胀 (fā zhàng) – sưng lên; 吹胀 (chuī zhàng) – thổi phồng; 头胀 (tóu zhàng) – nhức đầu (YHCT); 滞胀 (zhì zhàng) – lạm phát đình trệ (tức lạm phát và đình trệ đồng thời); 紫胀 (zǐ zhàng) – bị đỏ và sưng.