发胀
[fā zhàng] [发 胀]
sưng lên; phồng lên
长时间注视电脑屏幕会导致眼睛干涩发胀。
cháng shí jiān zhù shì diàn nǎo píng mù huì dǎo zhì yǎn jīng gān sè fā zhàng.Nhìn màn hình máy tính trong thời gian dài sẽ khiến mắt bị khô và căng tức.
发胀 đọc là fā zhàng, nghĩa là sưng lên; phồng lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fā zhàng] [发 胀]
sưng lên; phồng lên
长时间注视电脑屏幕会导致眼睛干涩发胀。
cháng shí jiān zhù shì diàn nǎo píng mù huì dǎo zhì yǎn jīng gān sè fā zhàng.Nhìn màn hình máy tính trong thời gian dài sẽ khiến mắt bị khô và căng tức.
发胀 (fā zhàng) nghĩa là sưng lên; phồng lên.
Viết lần lượt từng chữ 发, 胀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 头脑发胀 (tóu nǎo fā zhàng) – tình trạng đầu căng phồng (tình trạng thể chất).