头脑发胀
[tóu nǎo fā zhàng] [头 脑 发 胀]
tình trạng đầu căng phồng (tình trạng thể chất); nghĩa bóng: kiêu ngạo; tự phụ
头脑发胀 đọc là tóu nǎo fā zhàng, nghĩa là tình trạng đầu căng phồng (tình trạng thể chất); nghĩa bóng: kiêu ngạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu nǎo fā zhàng] [头 脑 发 胀]
tình trạng đầu căng phồng (tình trạng thể chất); nghĩa bóng: kiêu ngạo; tự phụ
头脑发胀 (tóu nǎo fā zhàng) nghĩa là tình trạng đầu căng phồng (tình trạng thể chất); nghĩa bóng: kiêu ngạo.
Viết lần lượt từng chữ 头, 脑, 发, 胀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.