XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头晕 đọc là tóu yūn, nghĩa là chóng mặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

头晕【頭暈】

[tóu yūn] [头 晕]

chóng mặt

头部发昏,感觉天旋地转

我今天早上起床后感到头晕,可能是睡得太少。

wǒ jīn tiān zǎo shàng qǐ chuáng hòu gǎn dào tóu yūn, kě néng shì shuì de tài shǎo.

Tôi dậy sáng nay cảm thấy đầu chóng mặt, có lẽ vì ngủ thiếu.

好,只要觉得头晕,我就停下来去医疗站休息。

hǎo, zhǐ yào jué de tóu yūn, wǒ jiù tíng xià lái qù yī liáo zhàn xiū xi.

Vâng, chỉ cần cảm thấy chóng mặt, em sẽ dừng lại đến trạm y tế nghỉ.

Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…

第一次去高原地区可能会头晕。

dì yī cì qù gāo yuán dì qū kě néng huì tóu yūn.

Lần đầu tiên đến vùng cao nguyên có thể sẽ bị chóng mặt.

确实,我感到头晕眼花。那我现在该怎么做才能缓解这种状态呢?

què shí, wǒ gǎn dào tóu yūn yǎn huā. nà wǒ xiàn zài gāi zěn me zuò cái néng huǎn jiě zhè zhǒng zhuàng tài ne?

Quả thực, tôi cảm thấy hoa mắt chóng mặt. Vậy bây giờ tôi nên làm gì mới xoa dịu được trạng thái này?

Trong bài: Hội chứng cuộn tin tiêu cực

Hỏi đáp về từ 头晕

头晕 nghĩa là gì?

头晕 (tóu yūn) nghĩa là chóng mặt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 头晕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 晕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 头晕?

Thường gặp: 头晕目眩 (tóu yūn mù xuàn) – bị choáng váng; 头晕眼花 (tóu yūn yǎn huā) – hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); 头晕脑涨 (tóu yūn nǎo zhàng) – biến thể của 头晕脑胀 (tóu yūn nǎo zhàng); 头晕脑胀 (tóu yūn nǎo zhàng) – chóng mặt và choáng váng.