XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头晕脑涨 đọc là tóu yūn nǎo zhàng, nghĩa là biến thể của 头晕脑胀 (tóu yūn nǎo zhàng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 头晕脑涨

头晕脑涨 nghĩa là gì?

头晕脑涨 (tóu yūn nǎo zhàng) nghĩa là biến thể của 头晕脑胀 (tóu yūn nǎo zhàng).

Cách viết 头晕脑涨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 晕, 脑, 涨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.