XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 涨 đọc là zhǎng, nghĩa là dâng lên; tăng lên (mực nước, giá cả). Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

涨【漲】

[zhǎng]

1.dâng lên; tăng lên (mực nước, giá cả)

水位上升或物价提高。

台风过后河水开始往上涨。

tái fēng guò hòu hé shuǐ kāi shǐ wǎng shàng zhǎng.

Sau cơn bão nước sông bắt đầu dâng lên.

2.dâng lên; tăng lên

身体充血或受充塞而膨胀。

最近下大雨,河水涨得很快。

zuì jìn xià dà yǔ, hé shuǐ zhǎng de hěn kuài.

Dạo này mưa to, nước sông dâng lên rất nhanh.

是吗?成本的涨幅大不大?

shì ma? chéng běn de zhǎng fú dà bú dà?

Vậy sao? Mức tăng chi phí có lớn không?

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

比赛现场的气氛渐渐高涨起来。

bǐ sài xiàn chǎng de qì fēn jiàn jiàn gāo zhǎng qǐ lái.

Bầu không khí tại địa điểm thi đấu dần trở nên sôi nổi dâng cao.

那成本为什么会增加?是原材料涨价了吗?

nà chéng běn wèi shén me huì zēng jiā? shì yuán cái liào zhǎng jià le ma?

Vậy tại sao chi phí lại tăng? Có phải nguyên liệu tăng giá không?

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

Hỏi đáp về chữ 涨

涨 nghĩa là gì?

涨 (zhǎng) nghĩa là dâng lên; tăng lên (mực nước, giá cả). Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 涨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 涨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 涨 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 涨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 上涨 (shàng zhǎng) – tăng lên; 涨价 (zhǎng jià) – tăng giá trị; 高涨 (gāo zhǎng) – tăng vọt; 水涨船高 (shuǐ zhǎng chuán gāo) – nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); 冻涨 (dòng zhǎng) – đóng băng (giá cả, phí,...) (Đài Loan); 暴涨 (bào zhǎng) – tăng mạnh.