涨到
[zhǎng dào] [涨 到]
tăng lên; tăng
雨下了一整夜,河水究竟会不会涨到家门口?
yǔ xià le yì zhěng yè, hé shuǐ jiū jìng huì bu huì zhǎng dào jiā mén kǒu?Mưa suốt cả đêm, rốt cuộc nước sông có dâng đến cửa nhà không?
涨到 đọc là zhǎng dào, nghĩa là tăng lên; tăng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhǎng dào] [涨 到]
tăng lên; tăng
雨下了一整夜,河水究竟会不会涨到家门口?
yǔ xià le yì zhěng yè, hé shuǐ jiū jìng huì bu huì zhǎng dào jiā mén kǒu?Mưa suốt cả đêm, rốt cuộc nước sông có dâng đến cửa nhà không?
涨到 (zhǎng dào) nghĩa là tăng lên; tăng.
Viết lần lượt từng chữ 涨, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.