XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

涨停 đọc là zhǎng tíng, nghĩa là (giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

涨停

[zhǎng tíng] [涨 停]

(giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)

Hỏi đáp về từ 涨停

涨停 nghĩa là gì?

涨停 (zhǎng tíng) nghĩa là (giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu).

Cách viết 涨停 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 涨, 停 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 涨停?

Thường gặp: 涨停板 (zhǎng tíng bǎn) – giới hạn trên trong ngày của giá cổ phiếu.