XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水涨船高 đọc là shuǐ zhǎng chuán gāo, nghĩa là nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

水涨船高【水漲船高】

[shuǐ zhǎng chuán gāo] [THỦY 涨 船 高]

nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển theo tình hình

事物随其凭借基础的提高而提高

原材料价格大幅攀升,导致相关制成品的售价也水涨船高。

yuán cái liào jià gé dà fú pān shēng, dǎo zhì xiāng guān zhì chéng pǐn de shòu jià yě shuǐ zhǎng chuán gāo.

Giá nguyên vật liệu tăng vọt dẫn đến giá bán của các thành phẩm liên quan cũng tăng theo.

Hỏi đáp về từ 水涨船高

水涨船高 nghĩa là gì?

水涨船高 (shuǐ zhǎng chuán gāo) nghĩa là nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 水涨船高 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 涨, 船, 高 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.