XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头晕眼花 đọc là tóu yūn yǎn huā, nghĩa là hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

头晕眼花

[tóu yūn yǎn huā] [头 晕 眼 花]

hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ

确实,我感到头晕眼花。那我现在该怎么做才能缓解这种状态呢?

què shí, wǒ gǎn dào tóu yūn yǎn huā. nà wǒ xiàn zài gāi zěn me zuò cái néng huǎn jiě zhè zhǒng zhuàng tài ne?

Quả thực, tôi cảm thấy hoa mắt chóng mặt. Vậy bây giờ tôi nên làm gì mới xoa dịu được trạng thái này?

Trong bài: Hội chứng cuộn tin tiêu cực

Hỏi đáp về từ 头晕眼花

头晕眼花 nghĩa là gì?

头晕眼花 (tóu yūn yǎn huā) nghĩa là hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ.

Cách viết 头晕眼花 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 晕, 眼, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.