头晕目眩
[tóu yūn mù xuàn] [头 晕 目 眩]
bị choáng váng; chóng mặt
船在风浪中剧烈颠簸,大家头晕目眩。
chuán zài fēng làng zhōng jù liè diān bǒ, dà jiā tóu yūn mù xuàn.Thuyền lắc lư dữ dội trong sóng gió, mọi người đều hoa mắt chóng mặt.
头晕目眩 đọc là tóu yūn mù xuàn, nghĩa là bị choáng váng; chóng mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu yūn mù xuàn] [头 晕 目 眩]
bị choáng váng; chóng mặt
船在风浪中剧烈颠簸,大家头晕目眩。
chuán zài fēng làng zhōng jù liè diān bǒ, dà jiā tóu yūn mù xuàn.Thuyền lắc lư dữ dội trong sóng gió, mọi người đều hoa mắt chóng mặt.
头晕目眩 (tóu yūn mù xuàn) nghĩa là bị choáng váng; chóng mặt.
Viết lần lượt từng chữ 头, 晕, 目, 眩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.