XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头晕目眩 đọc là tóu yūn mù xuàn, nghĩa là bị choáng váng; chóng mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

头晕目眩

[tóu yūn mù xuàn] [头 晕 目 眩]

bị choáng váng; chóng mặt

船在风浪中剧烈颠簸,大家头晕目眩。

chuán zài fēng làng zhōng jù liè diān bǒ, dà jiā tóu yūn mù xuàn.

Thuyền lắc lư dữ dội trong sóng gió, mọi người đều hoa mắt chóng mặt.

Hỏi đáp về từ 头晕目眩

头晕目眩 nghĩa là gì?

头晕目眩 (tóu yūn mù xuàn) nghĩa là bị choáng váng; chóng mặt.

Cách viết 头晕目眩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 晕, 目, 眩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.