XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 眩 đọc là xuàn, nghĩa là chói lọi; rực rỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

眩

[xuàn]

chói lọi; rực rỡ; hoa mắt

船在风浪中剧烈颠簸,大家头晕目眩。

chuán zài fēng làng zhōng jù liè diān bǒ, dà jiā tóu yūn mù xuàn.

Thuyền lắc lư dữ dội trong sóng gió, mọi người đều hoa mắt chóng mặt.

船在水面上不停地晃荡,让人感到晕眩。

chuán zài shuǐ miàn shàng bù tíng dì huàng dang, ràng rén gǎn dào yūn xuàn.

Con thuyền lắc lư không ngừng trên mặt nước làm người ta cảm thấy chóng mặt.

烈日当空,阳光直射在头顶,让人感到一阵阵眩晕。

liè rì dāng kōng, yáng guāng zhí shè zài tóu dǐng, ràng rén gǎn dào yí zhèn zhèn xuàn yùn.

Nắng gắt giữa trời, ánh nắng chiếu thẳng xuống đỉnh đầu khiến người ta cảm thấy choáng váng từng cơn.

Hỏi đáp về chữ 眩

眩 nghĩa là gì?

眩 (xuàn) nghĩa là chói lọi; rực rỡ.

Cách viết chữ 眩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 眩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 眩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 晕眩 (yūn xuàn) – cảm thấy chóng mặt; 目眩 (mù xuàn) – chóng mặt; 眩丽 (xuàn lì) – quyến rũ; 眩人 (xuàn rén) – phù thủy; 眩惑 (xuàn huò) – mơ hồ; 眩晕 (xuàn yùn) – chóng mặt.