晕眩
[yūn xuàn] [晕 眩]
cảm thấy chóng mặt; chóng mặt
船在水面上不停地晃荡,让人感到晕眩。
chuán zài shuǐ miàn shàng bù tíng dì huàng dang, ràng rén gǎn dào yūn xuàn.Con thuyền lắc lư không ngừng trên mặt nước làm người ta cảm thấy chóng mặt.
晕眩 đọc là yūn xuàn, nghĩa là cảm thấy chóng mặt; chóng mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yūn xuàn] [晕 眩]
cảm thấy chóng mặt; chóng mặt
船在水面上不停地晃荡,让人感到晕眩。
chuán zài shuǐ miàn shàng bù tíng dì huàng dang, ràng rén gǎn dào yūn xuàn.Con thuyền lắc lư không ngừng trên mặt nước làm người ta cảm thấy chóng mặt.
晕眩 (yūn xuàn) nghĩa là cảm thấy chóng mặt; chóng mặt.
Viết lần lượt từng chữ 晕, 眩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.