XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发晕 đọc là fā yūn, nghĩa là cảm thấy chóng mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发晕

[fā yūn] [发 晕]

cảm thấy chóng mặt

猛地站起身来,我眼前突然一阵发晕。

měng dì zhàn qǐ shēn lái, wǒ yǎn qián tū rán yí zhèn fā yūn.

Đột ngột đứng dậy khiến tôi bỗng thấy choáng váng hoa mắt.

突然听到这个糟糕的消息,他急得脑袋发晕。

tū rán tīng dào zhè ge zāo gāo de xiāo xī, tā jí de nǎo dài fā yūn.

Đột nhiên nghe được tin dữ này, anh ấy lo đến mức đầu óc choáng váng mơ hồ.

连续熬夜工作之后,我整个人都感到有些发晕。

lián xù áo yè gōng zuò zhī hòu, wǒ zhěng gè rén dōu gǎn dào yǒu xiē fā yūn.

Sau khi thức đêm làm việc liên tục, cả người tôi cảm thấy hơi choáng váng.

Hỏi đáp về từ 发晕

发晕 nghĩa là gì?

发晕 (fā yūn) nghĩa là cảm thấy chóng mặt.

Cách viết 发晕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 晕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.