XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眩晕 đọc là xuàn yùn, nghĩa là chóng mặt; hoa mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

眩晕

[xuàn yùn] [眩 晕]

chóng mặt; hoa mắt; ngất

烈日当空,阳光直射在头顶,让人感到一阵阵眩晕。

liè rì dāng kōng, yáng guāng zhí shè zài tóu dǐng, ràng rén gǎn dào yí zhèn zhèn xuàn yùn.

Nắng gắt giữa trời, ánh nắng chiếu thẳng xuống đỉnh đầu khiến người ta cảm thấy choáng váng từng cơn.

Hỏi đáp về từ 眩晕

眩晕 nghĩa là gì?

眩晕 (xuàn yùn) nghĩa là chóng mặt; hoa mắt.

Cách viết 眩晕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眩, 晕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 眩晕?

Thường gặp: 周围性眩晕 (zhōu wéi xìng xuàn yùn) – chóng mặt ngoại biên; 耳源性眩晕 (ěr yuán xìng xuàn yùn) – chóng mặt do tai.