XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晕头 đọc là yūn tóu, nghĩa là chóng mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 晕头

晕头 nghĩa là gì?

晕头 (yūn tóu) nghĩa là chóng mặt.

Cách viết 晕头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晕, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 晕头?

Thường gặp: 晕头转向 (yūn tóu zhuàn xiàng) – mơ hồ và mất phương hướng.