头昏
[tóu hūn] [头 昏]
chóng mặt; choáng váng; đầu óc quay cuồng
午觉睡太久容易让人头昏脑涨。
wǔ jiào shuì tài jiǔ róng yì ràng rén tóu hūn nǎo zhǎng.Ngủ trưa quá lâu dễ khiến người ta đau đầu mệt mỏi.
头昏 đọc là tóu hūn, nghĩa là chóng mặt; choáng váng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu hūn] [头 昏]
chóng mặt; choáng váng; đầu óc quay cuồng
午觉睡太久容易让人头昏脑涨。
wǔ jiào shuì tài jiǔ róng yì ràng rén tóu hūn nǎo zhǎng.Ngủ trưa quá lâu dễ khiến người ta đau đầu mệt mỏi.
头昏 (tóu hūn) nghĩa là chóng mặt; choáng váng.
Viết lần lượt từng chữ 头, 昏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 头昏目眩 (tóu hūn mù xuàn) – (thành ngữ) choáng váng; 头昏眼晕 (tóu hūn yǎn yūn) – đầu óc quay cuồng và mờ mắt; 头昏眼暗 (tóu hūn yǎn àn) – đầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ); 头昏眼花 (tóu hūn yǎn huā) – hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); 头昏脑涨 (tóu hūn nǎo zhàng) – biến thể của 头昏脑胀 (tóu hūn nǎo zhàng); 头昏脑眩 (tóu hūn nǎo xuàn) – chóng mặt.