XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头昏 đọc là tóu hūn, nghĩa là chóng mặt; choáng váng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 头昏

头昏 nghĩa là gì?

头昏 (tóu hūn) nghĩa là chóng mặt; choáng váng.

Cách viết 头昏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 昏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 头昏?

Thường gặp: 头昏目眩 (tóu hūn mù xuàn) – (thành ngữ) choáng váng; 头昏眼晕 (tóu hūn yǎn yūn) – đầu óc quay cuồng và mờ mắt; 头昏眼暗 (tóu hūn yǎn àn) – đầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ); 头昏眼花 (tóu hūn yǎn huā) – hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); 头昏脑涨 (tóu hūn nǎo zhàng) – biến thể của 头昏脑胀 (tóu hūn nǎo zhàng); 头昏脑眩 (tóu hūn nǎo xuàn) – chóng mặt.