头昏脑闷
[tóu hūn nǎo mèn] [头 昏 脑 闷]
choáng váng và chóng mặt; đầu óc quay cuồng
头昏脑闷 đọc là tóu hūn nǎo mèn, nghĩa là choáng váng và chóng mặt; đầu óc quay cuồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu hūn nǎo mèn] [头 昏 脑 闷]
choáng váng và chóng mặt; đầu óc quay cuồng
头昏脑闷 (tóu hūn nǎo mèn) nghĩa là choáng váng và chóng mặt; đầu óc quay cuồng.
Viết lần lượt từng chữ 头, 昏, 脑, 闷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.