XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瞑眩 đọc là míng xuàn, nghĩa là chóng mặt, buồn nôn, v.v. gây ra như tác dụng phụ của điều trị thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瞑眩

[míng xuàn] [瞑 眩]

chóng mặt, buồn nôn, v.v. gây ra như tác dụng phụ của điều trị thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc)

Hỏi đáp về từ 瞑眩

瞑眩 nghĩa là gì?

瞑眩 (míng xuàn) nghĩa là chóng mặt, buồn nôn, v.v. gây ra như tác dụng phụ của điều trị thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc).

Cách viết 瞑眩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瞑, 眩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.