Chữ 瞑 đọc là míng, nghĩa là nhắm (mắt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
瞑
[míng]
nhắm (mắt)
Hỏi đáp về chữ 瞑
瞑 nghĩa là gì?
瞑 (míng) nghĩa là nhắm (mắt).
Cách viết chữ 瞑 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 瞑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 瞑 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 瞑想 (míng xiǎng) – trầm ngâm; 瞑目 (míng mù) – nhắm mắt; 瞑眩 (míng xuàn) – chóng mặt, buồn nôn, v.v. gây ra như tác dụng phụ của điều trị thuốc…; 死不瞑目 (sǐ bù míng mù) – nghĩa đen: không nhắm mắt sau khi chết (thành ngữ).