头晕脑胀 đọc là tóu yūn nǎo zhàng, nghĩa là chóng mặt và choáng váng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 头晕脑胀
头晕脑胀 nghĩa là gì?
头晕脑胀 (tóu yūn nǎo zhàng) nghĩa là chóng mặt và choáng váng.
Cách viết 头晕脑胀 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 头, 晕, 脑, 胀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.