XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 肿 đọc là zhǒng, nghĩa là bị sưng; sưng. Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

肿

[zhǒng]

bị sưng; sưng; phồng

肌肉或皮肤组织膨胀变大

他打球时扭伤了脚,脚踝肿得很厉害。

tā dǎ qiú shí niǔ shāng le jiǎo, jiǎo huái zhǒng de hěn lì hài.

Anh ấy bị trẹo chân khi chơi bóng, mắt cá chân sưng rất nặng.

医生决定切除患者的良性肿瘤。

yī shēng jué dìng qiē chú huàn zhě de liáng xìng zhǒng liú.

Bác sĩ quyết định cắt bỏ khối u lành tính của bệnh nhân.

医生发现他胃里有一个恶性肿瘤。

yī shēng fā xiàn tā wèi lǐ yǒu yí gè è xìng zhǒng liú.

Bác sĩ phát hiện trong dạ dày ông ấy có một khối u ác tính.

他跌倒摔得很惨,脚都肿了。

tā diē dǎo shuāi de hěn cǎn, jiǎo dōu zhǒng le.

Nó ngã một cú rất đau, chân sưng cả lên.

Hỏi đáp về chữ 肿

肿 nghĩa là gì?

肿 (zhǒng) nghĩa là bị sưng; sưng. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 肿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 肿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 肿 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 肿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 肿瘤 (zhǒng liú) – khối u; 囊肿 (náng zhǒng) – u nang (y học); 水肿 (shuǐ zhǒng) – (y học) bị phù thũng; 浮肿 (fú zhǒng) – (thuật ngữ không chuyên cho 水肿 (shuǐ zhǒng)) bị phù; 消肿 (xiāo zhǒng) – giảm sưng; 红肿 (hóng zhǒng) – bị viêm.