XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浮肿 đọc là fú zhǒng, nghĩa là (thuật ngữ không chuyên cho 水肿 (shuǐ zhǒng)) bị phù; sưng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 浮肿

浮肿 nghĩa là gì?

浮肿 (fú zhǒng) nghĩa là (thuật ngữ không chuyên cho 水肿 (shuǐ zhǒng)) bị phù; sưng.

Cách viết 浮肿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浮, 肿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浮肿?

Thường gặp: 浮肿病 (fú zhǒng bìng) – (y học) phù.