浮肿
[fú zhǒng] [浮 肿]
(thuật ngữ không chuyên cho 水肿 (shuǐ zhǒng)) bị phù; sưng; phồng; phù thũng
浮肿 đọc là fú zhǒng, nghĩa là (thuật ngữ không chuyên cho 水肿 (shuǐ zhǒng)) bị phù; sưng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fú zhǒng] [浮 肿]
(thuật ngữ không chuyên cho 水肿 (shuǐ zhǒng)) bị phù; sưng; phồng; phù thũng
浮肿 (fú zhǒng) nghĩa là (thuật ngữ không chuyên cho 水肿 (shuǐ zhǒng)) bị phù; sưng.
Viết lần lượt từng chữ 浮, 肿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 浮肿病 (fú zhǒng bìng) – (y học) phù.