囊肿 đọc là náng zhǒng, nghĩa là u nang (y học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 囊肿
囊肿 nghĩa là gì?
囊肿 (náng zhǒng) nghĩa là u nang (y học).
Cách viết 囊肿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 囊, 肿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 囊肿?
Thường gặp: 腘窝囊肿 (guó wō náng zhǒng) – U nang Baker hoặc u nang khoeo (y học).