水肿 đọc là shuǐ zhǒng, nghĩa là (y học) bị phù thũng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 水肿
水肿 nghĩa là gì?
水肿 (shuǐ zhǒng) nghĩa là (y học) bị phù thũng.
Cách viết 水肿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 水, 肿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 水肿?
Thường gặp: 肺水肿 (fèi shuǐ zhǒng) – phù phổi; 脑水肿 (nǎo shuǐ zhǒng) – phù não; 中度性肺水肿 (zhōng dù xìng fèi shuǐ zhǒng) – phù phổi do độc tính.