肺水肿 đọc là fèi shuǐ zhǒng, nghĩa là phù phổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 肺水肿
肺水肿 nghĩa là gì?
肺水肿 (fèi shuǐ zhǒng) nghĩa là phù phổi.
Cách viết 肺水肿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 肺, 水, 肿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 肺水肿?
Thường gặp: 中度性肺水肿 (zhōng dù xìng fèi shuǐ zhǒng) – phù phổi do độc tính.